Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
易拉罐
yìlāguàn
lon có nắp giật; dễ mở (với khoen)
昔日
xīrì
những ngày trước; trong quá khứ
星座
xīngzuò
chòm sao; cung hoàng đạo; LT:張|张[zhang1]
是非
shìfēi
đúng và sai; cãi nhau
昼夜
zhòuyè
ngày và đêm; khoảng thời gian 24 giờ; liên tục, không ngừng
显现
xiǎnxiàn
sự xuất hiện; xuất hiện
显眼
xiǎnyǎn
dễ thấy; bắt mắt; rực rỡ
显示器
xiǎnshìqì
màn hình (máy tính)
显而易见
xiǎn'éryìjiàn
rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết
显赫
xiǎnhè
lừng lẫy; nổi tiếng
晃荡
huàngdang
lắc; lắc lư; rung lắc
晋升
jìnshēng
thăng chức lên vị trí cao hơn
晒太阳
shài tàiyáng
phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...); đặt gì đó dưới nắng (ví dụ: để làm khô)
晕倒
yūndǎo
ngất; xỉu; bị ngất; trở nên mất ý thức
晕车
yùnchē
bị say xe
晚年
wǎnnián
những năm cuối đời
晚期
wǎnqī
giai đoạn sau; giai đoạn cuối; giai đoạn cuối cùng
晚间
wǎnjiān
buổi tối; ban đêm
普通人
pǔtōng rén
người bình thường; công dân bình thường; người dân; người đi đường
景区
jǐngqū
khu danh lam thắng cảnh
晶莹
jīngyíng
lung linh và trong suốt
智商
zhìshāng
chỉ số IQ (chỉ số thông minh)
智慧
zhìhuì
trí tuệ
暑期
shǔqī
thời gian nghỉ hè
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.