Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
批判
pīpàn
phê phán; phê bình; LT:個|个[ge4]
批发
pīfā
bán buôn; buôn bán số lượng lớn; phân phối
承包
chéngbāo
hợp đồng; đảm nhận (một công việc)
承诺
chéngnuò
hứa; hứa làm gì đó; cam kết
承载
chéngzài
chịu tải; chịu đựng
抄袭
chāoxí
đạo văn; sao chép; tấn công sườn hoặc phía sau của địch
把关
bǎguān
canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó
把手
bǎshou
bắt tay
把柄
bǎbǐng
cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó
抑扬顿挫
yìyáng-dùncuò
xem 頓挫抑揚|顿挫抑扬[dun4 cuo4 yi4 yang2]
抑郁
yìyù
chán nản; thất vọng; u sầu
抑郁症
yìyùzhèng
trầm cảm lâm sàng
抒情
shūqíng
bày tỏ cảm xúc; trữ tình
投奔
tóubèn
tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn
投射
tóushè
ném (vật thể); chiếu (ánh sáng)
投机
tóujī
hợp ý; đồng điệu; đầu cơ; trục lợi
投票
tóupiào
bỏ phiếu; bầu chọn
投稿
tóugǎo
gửi bài viết để xuất bản; đóng góp (bài viết)
投身
tóushēn
dấn thân vào việc gì đó
投降
tóuxiáng
đầu hàng
抗争
kàngzhēng
kháng cự; đứng lên đấu tranh (chống lại)
抗拒
kàngjù
kháng cự; chống đối; phản đối
抗生素
kàngshēngsù
kháng sinh
抗衡
kànghéng
cạnh tranh với; đối đầu với; chống lại
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.