Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
精准
jīngzhǔn
chính xác; đúng đắn; tinh chỉnh; độ chính xác
颈部
jǐngbù
cổ
颈椎
jǐngzhuī
đốt sống cổ; bảy đốt sống cổ ở cổ của người và hầu hết động vật có vú
景区
jǐngqū
khu danh lam thắng cảnh
警车
jǐngchē
xe cảnh sát
警官
jǐngguān
cảnh sát; sĩ quan cảnh sát
警惕
jǐngtì
cảnh giác; đề phòng; cảnh báo; cảnh giới
警钟
jǐngzhōng
chuông báo động
净化
jìnghuà
lọc sạch
竞技
jìngjì
thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao); giải đấu điền kinh
竞相
jìngxiāng
một cách cạnh tranh; háo hức; tranh đua
竞选
jìngxuǎn
tham gia bầu cử; tranh cử
竟敢
jìnggǎn
có sự cả gan; có gan làm gì đó
敬爱
jìng'ài
kính trọng và yêu quý; tôn kính
敬酒
jìngjiǔ
mời rượu; nâng ly chúc rượu
敬礼
jìnglǐ
chào kính; nghi thức chào
敬佩
jìngpèi
ngưỡng mộ; kính phục
敬请
jìngqǐng
kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)
敬业
jìngyè
tận tâm với công việc
敬意
jìngyì
tôn trọng; kính trọng; đánh giá cao
敬重
jìngzhòng
kính trọng sâu sắc; tôn kính; ngưỡng mộ
境地
jìngdì
hoàn cảnh
境界
jìngjiè
ranh giới; trạng thái; cảnh giới
境内
jìngnèi
bên trong biên giới; nội bộ (của một quốc gia, tỉnh, thành phố, v.v.); trong nước
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.