Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
导向
dǎoxiàng
được định hướng tới; định hướng
导弹
dǎodàn
tên lửa (có điều khiển); LT:枚[mei2]
导火索
dǎohuǒsuǒ
ngòi nổ (cho chất nổ)
导航
dǎoháng
(nghĩa đen và bóng) điều hướng
封建
fēngjiàn
chế độ phong kiến; phong kiến
封锁
fēngsuǒ
phong tỏa; niêm phong; phong tỏa hoàn toàn
封面
fēngmiàn
bìa (của ấn phẩm)
封顶
fēngdǐng
lợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.); hoàn tất; (ví von) đạt đến điểm cao nhất (của tăng trưởng, lợi nhuận, lãi suất)
将军
jiāngjūn
(tên địa danh phổ biến)
尊严
zūnyán
phẩm giá; tính thiêng liêng; danh dự; sự tôn nghiêm
尊贵
zūnguì
đáng kính; tôn quý; danh dự
小丑
xiǎochǒu
chú hề
小于
xiǎoyú
nhỏ hơn
小人
xiǎorén
người có địa vị xã hội thấp (cũ); tôi (dùng để tự xưng một cách khiêm tốn); người đê tiện; nhân vật hèn hạ
小区
xiǎoqū
khu dân cư; cộng đồng; hàng xóm; (viễn thông) ô
小卒
xiǎozú
lính quèn; nhân vật không quan trọng; người không có tên tuổi; quân tốt (cờ)
小品
xiǎopǐn
tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật ngắn, đơn giản; tiểu luận; tiểu phẩm
小康
xiǎokāng
Tiểu Khang, trạng thái xã hội gần lý tưởng theo Nho giáo, chỉ đứng sau Đại Đồng 大同[Da4 tong2]
小心翼翼
xiǎoxīn-yìyì
cẩn thận và trang trọng (thành ngữ); rất cẩn thận; thận trọng; nhẹ nhàng và cẩn thận
小提琴
xiǎotíqín
đàn violin
小曲
xiǎoqǔ
bài hát phổ biến; điệu nhạc dân gian; bài ballad
小溪
xiǎoxī
con suối; nhánh suối
小看
xiǎokàn
xem thường; đánh giá thấp
小贩
xiǎofàn
người bán rong; người bán dạo
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.