Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
胡闹
húnào
hành động tùy tiện và gây náo loạn; gây rắc rối
胡说
húshuō
nói nhảm; nói bậy
胡同
hútòng
hẻm
湖泊
húpō
hồ
糊涂
hútu
mơ hồ; ngốc nghếch; bối rối
蝴蝶
húdié
hồ điệp
互补
hùbǔ
bổ sung cho nhau; bổ trợ lẫn nhau
互动
hùdòng
tương tác
互访
hùfǎng
thăm viếng lẫn nhau
互信
hùxìn
tin tưởng lẫn nhau
户外
hùwài
ngoài trời
护理
hùlǐ
chăm sóc; chăm nom và bảo vệ
花瓣
huābàn
cánh hoa; LT:片[pian4]
花朵
huāduǒ
bông hoa
花费
huāfèi
chi phí
花卉
huāhuì
hoa và cây cảnh
花生
huāshēng
đậu phộng; lạc; LT:粒[li4]
花纹
huāwén
thiết kế trang trí
花样
huāyàng
mẫu; một cách làm gì đó; mánh khóe; mưu mẹo; phong cách cầu kỳ (như trong 花樣滑冰|花样滑冰[hua1 yang4 hua2 bing1] trượt băng nghệ thuật)
哗变
huábiàn
binh biến; nổi loạn
哗然
huárán
náo động; nhốn nháo; gây ra làn sóng phản đối; ồn ào
华丽
huálì
rực rỡ
华侨
huáqiáo
Hoa kiều; người Hoa hải ngoại; (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
华裔
huáyì
người Hoa; gốc Hoa, quốc tịch không phải Trung Quốc
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.