Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
哗变
huábiàn
binh biến; nổi loạn
哗然
huárán
náo động; nhốn nháo; gây ra làn sóng phản đối; ồn ào
哪知道
nǎ zhīdào
ai mà nghĩ rằng ...?
哭泣
kūqì
khóc lóc
哭笑不得
kūxiào-bùdé
nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ); vừa buồn cười vừa cực kỳ xấu hổ; giữa tiếng cười và nước mắt
哲学
zhéxué
triết học
哺育
bǔyù
cho ăn; (nghĩa bóng) nuôi dưỡng; bồi dưỡng
唠叨
láodao
lải nhải; nói huyên thuyên; cằn nhằn; dài dòng
唤起
huànqǐ
đánh thức (hành động); khuấy động (quần chúng); gợi lên (sự chú ý, hồi tưởng,...)
售票
shòupiào
bán vé
唯独
wéidú
chỉ; chỉ là (tức là chỉ có...); tất cả ngoại trừ; duy nhất
唾液
tuòyè
nước bọt
商家
shāngjiā
thương gia
商讨
shāngtǎo
thảo luận; bàn bạc
商贩
shāngfàn
thương nhân; người bán hàng rong
商贾
shānggǔ
thương nhân
啦啦队
lālāduì
đội cổ vũ
喂养
wèiyǎng
cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.); nuôi; nuôi dưỡng (một con vật)
善意
shànyì
thiện chí; nhân từ; tốt bụng
喇叭
lǎba
còi (xe hơi, v.v.); loa; dụng cụ hơi bằng đồng; kèn trumpet; kèn suona 鎖吶|锁呐[suo3 na4]
喉咙
hóulóng
cổ họng
喘息
chuǎnxī
thở hổn hển; nghỉ lấy hơi
喜出望外
xǐchūwàngwài
vui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc
喜好
xǐhào
thích; ưa; thích hơn; yêu; sở thích
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.