Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
呼风唤雨
hūfēng-huànyǔ
gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật; nghĩa bóng: gây rắc rối
命题
mìngtí
mệnh đề (logic, toán học); ra đề bài luận
和尚
héshang
nhà sư Phật giáo
和平共处
hépíng gòngchǔ
chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.
和气
héqi
thân thiện; lịch sự; hoà nhã
和睦
hémù
quan hệ hòa bình; hài hòa
和蔼
hé'ǎi
hiền lành; tốt bụng; nhã nhặn
和解
héjiě
giải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếp; trở nên hòa hợp
和谐
héxié
hài hòa; hòa hợp; (uyển ngữ) kiểm duyệt
咧嘴
liězuǐ
cười toe toét
咨询
zīxún
tư vấn
咳嗽
késou
ho; LT:陣|阵[zhen4]
咽喉
yānhóu
cổ họng
哀求
āiqiú
cầu xin; năn nỉ; van xin
品位
pǐnwèi
cấp bậc; hạng; chất lượng; gu thẩm mỹ
品德
pǐndé
phẩm chất đạo đức
品牌
pǐnpái
thương hiệu
品行
pǐnxíng
hành vi; phẩm hạnh
哄堂大笑
hōngtáng-dàxiào
cả phòng cười ầm lên (thành ngữ)
哆嗦
duōsuo
run rẩy; lạnh cóng
响亮
xiǎngliàng
to và rõ; vang dội
响声
xiǎngshēng
âm thanh
响应
xiǎngyìng
đáp lại; trả lời; LT:個|个[ge4]
响起
xiǎngqǐ
(âm thanh) vang lên; (nguồn âm thanh) phát ra; kêu; reo
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.