Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
喜庆
xǐqìng
hân hoan; lễ hội
喜怒哀乐
xǐ-nù-āi-lè
bốn loại cảm xúc của con người, cụ thể là: hạnh phúc 歡喜|欢喜[huan1 xi3], tức giận 憤怒|愤怒[fen4 nu4], buồn bã 悲哀[bei1 ai1] và vui vẻ 快樂|快乐[kuai4 le4]
喜悦
xǐyuè
hạnh phúc; vui mừng
喜洋洋
xǐyángyáng
rạng rỡ vui sướng
喜糖
xǐtáng
kẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới)
喜酒
xǐjiǔ
tiệc cưới; rượu uống ở tiệc cưới
喝彩
hècǎi
hoan hô; cổ vũ
喧哗
xuānhuá
tiếng ồn ào; ầm ĩ; gây náo động
喧闹
xuānnào
gây ồn; ồn ào
喷泉
pēnquán
đài phun nước
嗅觉
xiùjué
khứu giác
嗜好
shìhào
sở thích; say mê; thói quen; nghiện
嘉宾
jiābīn
khách quý
嘉年华
jiāniánhuá
lễ hội hóa trang (từ mượn)
嘱咐
zhǔfù
dặn dò; căn dặn
嘲弄
cháonòng
chế giễu; chọc ghẹo; đùa cợt
嘴唇
zuǐchún
môi; Lượng từ:片[pian4]
器材
qìcái
thiết bị; vật liệu
器械
qìxiè
dụng cụ; nhạc cụ; thiết bị; vũ khí
噪音
zàoyīn
tiếng ầm ĩ; tiếng ồn; nhiễu (trong tín hiệu)
囚犯
qiúfàn
tù nhân; phạm nhân
四合院
sìhéyuàn
nhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn (loại hình nhà ở Trung Quốc)
四处
sìchù
khắp nơi
四季
sìjì
bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.