Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
关照
guānzhào
chăm sóc; để mắt tới; chăm nom; nhắc nhở; nhắc
观测
guāncè
quan sát; khảo sát; quan trắc (khoa học, v.v.)
观感
guāngǎn
ấn tượng; cảm nhận
观光
guānguāng
du lịch; tham quan; ngành du lịch
观摩
guānmó
quan sát và học hỏi; nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó)
观望
guānwàng
chờ và xem; quan sát từ bên ngoài; nhìn xung quanh; khảo sát
官兵
guānbīng
(quân đội) sĩ quan và binh lính; sĩ quan và binh lính; (cũ) quân chính phủ
官吏
guānlì
quan liêu; quan chức
官僚
guānliáo
quan liêu; quan chức; mang tính quan liêu
棺材
guāncai
quan tài; LT:具[ju4],口[kou3]
管道
guǎndào
đường ống; dẫn ống; (nghĩa bóng) kênh thông tin; phương tiện
管家
guǎnjiā
(cổ) quản gia; người quản lý; người điều hành; quản gia; quản lý gia đình
管教
guǎnjiào
kỷ luật; dạy dỗ; đảm bảo
管辖
guǎnxiá
quản lý; có thẩm quyền (đối với)
管用
guǎnyòng
hiệu quả; hữu ích
管子
guǎnzi
Quản Tử hoặc Quản Trọng 管仲 (-645 TCN), chính trị gia nổi tiếng của nước Tề 齊國|齐国 thời Xuân Thu; Quản Tử, cuốn sách kinh điển chứa các trước tác của Quản Trọng và trường phái của ông
贯彻
guànchè
thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành
贯穿
guànchuān
chạy xuyên qua; một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối; kết nối
贯通
guàntōng
kết nối; xâu chuỗi lại với nhau
惯例
guànlì
quy ước; thông lệ
惯性
guànxìng
(vật lý) quán tính; (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen; xu hướng làm việc theo cách quen thuộc; thói quen
灌溉
guàngài
tưới tiêu
灌输
guànshū
thấm nhuần; truyền dẫn; tiêm nhiễm; dạy; truyền đạt
罐头
guàntou
hộp thiếc; hộp; LT:個|个[ge4]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.