Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
专栏
zhuānlán
chuyên mục đặc biệt
专用
zhuānyòng
chuyên dụng; dành riêng
专着
zhuānzhù
chuyên khảo; văn bản chuyên ngành
专科
zhuānkē
môn chuyên ngành; ngành (y học); trường đào tạo chuyên ngành
专程
zhuānchéng
cụ thể; đặc biệt (vì mục đích đó)
专职
zhuānzhí
nhiệm vụ đặc biệt; được giao nhiệm vụ toàn thời gian
专长
zhuāncháng
chuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt
世代
shìdài
nhiều thế hệ; thế hệ; thời đại; kỷ nguyên
世故
shìgu
sự đời
世界级
shìjiè jí
đẳng cấp thế giới
世袭
shìxí
kế thừa; thừa kế; tính cha truyền con nối
丘陵
qiūlíng
đồi núi
业(服务业)
yè (fúwùyè)
ngành; nghiệp (ví dụ: ngành dịch vụ)
业绩
yèjì
thành tích; thành tựu; (trong cách dùng gần đây) hiệu suất (của doanh nghiệp, nhân viên, v.v.); kết quả
丛林
cónglín
rừng rậm; bụi rậm; khu rừng; chùa chiền Phật giáo
东奔西走
dōngbēn-xīzǒu
chạy đông chạy tây (thành ngữ); bận rộn chạy đi chạy lại; bận tối mắt tối mũi; nhảy lò cò; cũng dùng 東跑西顛|东跑西颠[dong1 pao3 xi1 dian1]
东张西望
dōngzhāng-xīwàng
nhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất
东道主
dōngdàozhǔ
chủ nhà; chủ trì chính thức (ví dụ: địa điểm tổ chức trò chơi hoặc hội nghị)
丝毫
sīháo
một lượng hoặc mức độ nhỏ nhất; một chút
丝绸
sīchóu
vải lụa; lụa
丢人
diūrén
mất mặt
丢弃
diūqì
vứt bỏ; từ bỏ
丢掉
diūdiào
mất; vứt đi; bỏ đi; ném bỏ
丢脸
diūliǎn
mất mặt; nhục nhã
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.