Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
变革
biàngé
cải biến; thay đổi
变迁
biànqiān
thay đổi; thăng trầm
变异
biànyì
biến dị
便道
biàndào
vỉa hè; lối đi bộ; đường tắt; đường tạm
便饭
biànfàn
bữa ăn thường; nấu ăn đơn giản ở nhà
遍布
biànbù
phủ khắp (khu vực); có mặt khắp nơi
遍地
biàndì
khắp nơi; khắp mọi chỗ
辨别
biànbié
phân biệt; phân định; nhận ra; nhận biết; phân giải
辨认
biànrèn
nhận ra; xác định
辩护
biànhù
nói để bảo vệ; tranh luận ủng hộ; bảo vệ; biện hộ
辩解
biànjiě
giải thích; bào chữa; bảo vệ (một quan điểm, v.v.); đưa ra lời giải thích; cố gắng tự bào chữa
辫子
biànzi
bím tóc; tóc tết; tóc đuôi sam; một lỗi lầm hoặc thiếu sót có thể bị đối thủ khai thác; nhược điểm
标榜
biāobǎng
khoe khoang; quảng cáo; phô trương; tâng bốc; khen ngợi quá mức
标本
biāoběn
mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh
标签
biāoqiān
nhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)
标示
biāoshì
chỉ ra
标语
biāoyǔ
khẩu hiệu viết; băng rôn; LT:幅[fu2],張|张[zhang1],條|条[tiao2]
标致
biāozhì
Peugeot
飙升
biāoshēng
tăng nhanh; phóng lên
表白
biǎobái
giãi bày; bày tỏ; tiết lộ suy nghĩ hoặc cảm xúc; tuyên bố; thú nhận
表决
biǎojué
quyết định bằng biểu quyết; bỏ phiếu
表率
biǎoshuài
tấm gương; hình mẫu
表述
biǎoshù
diễn đạt; trình bày; công thức hóa
表态
biǎotài
tuyên bố lập trường; nói rõ lập trường
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.