Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
一同
yìtóng
cùng nhau
一味
yīwèi
một cách kiên trì; ngoan cố; mù quáng
一回事
yīhuíshì
một và cùng một (việc); một việc (phân biệt với việc khác)
一塌糊涂
yītāhútú
hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ; lộn xộn hoàn toàn; một mớ hỗn độn
一声不吭
yīshēng-bùkēng
không nói một lời
一大早
yīdàzǎo
lúc bình minh; lúc tảng sáng; điều đầu tiên vào buổi sáng
一天到晚
yītiān-dàowǎn
cả ngày; suốt cả ngày
一头
yītóu
một cái đầu; đầy thứ gì đó; một đầu (của cây gậy); một bên; lao thẳng
一如既往
yīrú-jìwǎng
(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
一家人
yījiārén
cả gia đình; thành viên cùng một gia đình (nghĩa đen hoặc bóng)
一干二净
yīgān-èrjìng
hoàn toàn (thành ngữ); triệt để; sạch sành sanh; rất sạch sẽ
一年到头
yīnián-dàotóu
suốt cả năm
一应俱全
yīyīng-jùquán
có sẵn mọi thứ cần thiết
一度
yīdù
một thời; một lần; đã từng; một lần nọ
一心
yīxīn
một lòng; tận tâm
一心一意
yīxīn-yīyì
tập trung suy nghĩ và nỗ lực; một lòng một dạ; quyết tâm; chăm chú
一成不变
yīchéng-bùbiàn
(thành ngữ) bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá
一手
yīshǒu
một kỹ năng; thành thạo một nghề; tự mình; không có sự trợ giúp từ bên ngoài
一技之长
yījìzhīcháng
thành thạo trong một lĩnh vực cụ thể (thành ngữ); kỹ năng trong một lĩnh vực chuyên môn (thành ngữ)
一把手
yībǎshǒu
người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn của 第一把手[di4 yi1 ba3 shou3])
一揽子
yīlǎnzi
bao trọn gói; không phân biệt
一旁
yīpáng
để sang một bên; ở bên cạnh
一无所有
yīwúsuǒyǒu
không có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn; không một xu dính túi
一无所知
yīwúsuǒzhī
không biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt; không một chút manh mối nào
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.