Giản thể · HSKTừ điển mở

xiào

lòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tang

Hán–Việt: hiếu7 nét
Chữ HánBộ · #39

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

孝昌孝道孝服孝感

Thành phần

xiào

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hiếu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hiếu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

孝昌 · huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc孝道 · hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo); làm tròn bổn phận con cháu孝感 · Hiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc孝经 · Xiaojing (Kinh Hiếu)孝敬 · thể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿸耂子

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 孝 gồm 耂 và 子. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 孝 thành 耂 + 子, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lòng hiếu thảo hoặc vâng lời”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tử · con; trẻ nhỏ · 3 nét · Con người & cơ thể
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
zi · zǐ · zi5hậu tố danh từ; con trai; trẻ em; hạt; trứng; vật nhỏ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

孝昌Xiào chānghuyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
孝道xiào dao5hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo); làm tròn bổn phận con cháu
孝服xiào fúquần áo tang
孝感Xiào gǎnHiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
孝经Xiào jīngXiaojing (Kinh Hiếu)
孝敬xiào jìngthể hiện lòng hiếu thảo; tặng quà (cho người lớn tuổi hoặc cấp trên)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

孝昌 · huyện Hiếu Xương ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc孝道 · hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo); làm tròn bổn phận con cháu孝服 · quần áo tang孝感 · Hiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác