Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
暗中
ànzhōng
trong bóng tối; bí mật; lén lút; một cách bí mật
傲慢
àomàn
ngạo mạn; kiêu căng
奥秘
àomì
bí mật; huyền bí
八卦
bāguà
bát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4 jing1]; tin đồn; nhiều chuyện
芭蕾
bālěi
ba-lê (từ mượn)
把柄
bǎbǐng
cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó
把关
bǎguān
canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó
把手
bǎshou
bắt tay
靶子
bǎzi
mục tiêu
罢免
bàmiǎn
cách chức; bãi nhiệm
罢休
bàxiū
từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho qua; quên đi; dừng lại
霸占
bàzhàn
chiếm giữ bằng vũ lực; chiếm đoạt; thống trị
白领
báilǐng
lao động trí óc; nhân viên văn phòng
百合
bǎihé
hoa ly
柏树
bǎishù
cây bách; phát âm ở Đài Loan [bo2 shu4]
摆平
bǎipíng
công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)
摆设
bǎishe
bày biện; trưng bày; bài trí (phòng hoặc nhà)
拜会
bàihuì
(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm
拜见
bàijiàn
đến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi
拜托
bàituō
nhờ ai đó làm gì; lam ơn!
颁布
bānbù
ban hành; công bố; ban bố (luật pháp, sắc lệnh,...)
颁发
bānfā
ban hành; công bố; tặng thưởng
颁奖
bānjiǎng
trao giải thưởng
斑点
bāndiǎn
đốm; vết; bị lốm đốm
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.