Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
瑚
hú
dùng trong 珊瑚[shan1hu2]
祸
huò
biến thể cũ của 禍|祸[huo4]; thảm họa; bất hạnh; tai ương
桨
jiǎng
mái chèo; tay chèo; LT:隻|只[zhi1]
惧
jù
sợ hãi
鹃
juān
chim cuốc
撅
juē
nhô ra; chìa ra; trề môi (cũng viết 噘); làm người khác bối rối
葵
kuí
hoa hướng dương
姆
mǔ
người phụ nữ chăm sóc trẻ nhỏ; (cũ) nữ gia sư
欧
Oū · ōu
châu Âu (viết tắt của 歐洲|欧洲[Ou1zhou1]); họ [Ou1]; (dùng để phiên âm); biến thể cũ của 謳|讴[ou1]
瞥
piē
liếc nhìn; nhìn thoáng qua; xuất hiện trong chớp mắt
凄
qī
lạnh thấu xương; băng giá; thảm thương; ảm đạm; u ám
蚯
qiū
dùng trong 蚯蚓[qiu1 yin3]
珊
shān
san hô
绅
shēn
thành viên sĩ tộc
惕
tì
sợ hãi; tôn kính
偎
wēi
âu yếm
硝
xiāo
diêm tiêu; thuộc da (làm da)
蚓
yǐn
dùng trong 蚯蚓[qiu1 yin3]
樟
zhāng
long não; Cinnamomum camphora
郑
Zhèng · zhèng
nước Trịnh thời Chiến Quốc; họ [Zheng4]; viết tắt của Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4zhou1], thủ phủ của Hà Nam; dạng kết hợp dùng trong 鄭重|郑重[zheng4 zhong4] và 雅鄭|雅郑[ya3 zheng4]
笆
bā
vật làm bằng dải tre; hàng rào
雹
báo
mưa đá
蝙
biān
dùng trong 蝙蝠[bian1 fu2]
臣
Chén · chén
họ [Chen2]; quan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiến; ta, kẻ tôi tớ (dùng khi nói với quân vương); bộ Khang Hy số 131
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.