Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
好友
hǎoyǒu
Bạn thân
好处
hǎochu
lợi ích; điểm tốt
好多
hǎoduō
rất nhiều
好好
hǎo hǎo
tốt đẹp; tử tế, đàng hoàng
如果
rúguǒ
nếu
姐妹
jiěmèi
Chị em (ruột hoặc thân thiết)
姐姐
jiějie · jiě
chị gái
姑娘
gūniang
cô gái
子弹
zǐdàn
Viên đạn
字典
zì diǎn
từ điển
孙女
sūnnǚ
Cháu gái (con của con)
孙子
sūnzi
Cháu trai (con của con)
季节
jìjié
Mùa (trong năm)
学时
xuéshí
Tiết học
学期
xuéqī
học kỳ
学费
xué fèi
học phí
学院
xué yuàn
học viện
宁静
níngjìng
Yên tĩnh, thanh bình
安全
ānquán
an toàn
安排
ānpái
sắp xếp, bố trí; sự sắp xếp, sự bố trí
安置
ānzhì
Sắp xếp, bố trí, an trí
安静
ānjìng
yên tĩnh; im lặng
完了
wánle
Xong rồi, hết rồi
完全
wánquán
hoàn toàn
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.