Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
完成
wánchéng
hoàn thành
宝宝
bǎobāo
Em bé, cục cưng
宝石
bǎoshí
Đá quý, ngọc quý
实在
shízài · shízai
thật sự; quả thực; thật thà; chắc chắn; cẩn thận
实际
shíjì
thực tế
实际上
shí jì shàng
thực ra, trên thực tế
客人
kèrén
khách
客厅
kètīng
Phòng khách
客气
kèqi
Khách sáo, lịch sự
害怕
hàipà
sợ, sợ hãi
家乡
jiāxiāng
quê hương
家具
jiājù
đồ nội thất
家庭
jiātíng
gia đình
家里
jiā lǐ
trong nhà
家长
jiāzhǎng
phụ huynh; chủ gia đình
容易
róngyì
dễ dàng
宽广
kuānguǎng
Rộng lớn, bao la
宾馆
bīnguǎn
Khách sạn
密码
mìmǎ
Mật khẩu
寒假
hánjià
Nghỉ đông
寒冷
hánlěng
Lạnh lẽo
对于
duìyú
Đối với, về (mặt nào đó)
对付
duìfu
Đối phó, xử lý
对方
duìfāng
đối phương
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.