Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
结束
jiéshù
kết thúc
姐姐
jiějie · jiě
chị gái
姐妹
jiěmèi
Chị em (ruột hoặc thân thiết)
解除
jiěchú
Giải trừ, hủy bỏ
解决
jiějué
giải quyết
解开
jiě kāi
cởi ra, tháo ra, giải ra
解释
jiěshì
Giải thích
今后
jīn hòu
từ nay về sau
仅仅
jǐn jǐn
chỉ, vỏn vẹn
尽管
jǐnguǎn
Mặc dù; cứ tự nhiên
紧紧
jǐnjǐn
Chặt chẽ, sát sao
紧张
jǐnzhāng
căng thẳng, hồi hộp
进入
jìn rù
đi vào; gia nhập
进行
jìnxíng
tiến hành
禁止
jìnzhǐ
Cấm, nghiêm cấm
京剧
jīngjù
Kinh kịch
经费
jīngfèi
Kinh phí
经过
jīngguò
đi qua; trải qua; thông qua
经济
jīngjì
kinh tế; kinh tế
经理
jīnglǐ
quản lý; giám đốc
经历
jīnglì
trải qua; kinh nghiệm
经验
jīngyàn
kinh nghiệm
精彩
jīngcǎi
Đặc sắc, tuyệt vời
景色
jǐngsè
phong cảnh, cảnh sắc
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.