Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
赶快
gǎnkuài
mau, nhanh, vội vàng, gấp rút, khẩn trương
感到
gǎn dào
cảm thấy
感动
gǎndòng
cảm động
感觉
gǎnjué
cảm giác; cảm thấy
感冒
gǎnmào
cảm cúm; bị cảm
感情
gǎnqíng
tình cảm
感受
gǎnshòu
cảm giác; cảm nhận
感谢
gǎnxiè
cảm ơn; biết ơn
干杯
gānbēi
cạn ly
干净
gānjìng
sạch sẽ
干吗
gàn má
làm gì; để làm gì
干预
gānyù
Can thiệp, can dự
刚才
gāngcái
vừa nãy
刚刚
gāng gāng
vừa mới
钢琴
gāngqín
Đàn piano
高潮
gāocháo
Cao trào, đỉnh điểm
高价
gāojià
Giá cao
高速
gāo sù
cao tốc
高铁
gāotiě
Tàu cao tốc
高温
gāowēn
Danh từ/Tính từ Nhiệt độ cao
高于
gāoyú
Cao hơn
搞好
gǎohǎo
Làm tốt, cải thiện
歌迷
gē mí
người hâm mộ ca nhạc
歌声
gē shēng
tiếng hát
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.