Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
歌手
gē shǒu
ca sĩ
隔开
gékāi
Ngăn cách ra
个儿
gèr
Chiều cao, kích cỡ
各地
gè dì
các nơi, khắp nơi
各个
gègè
Từng cái, từng người
各位
gè wèi
các vị
各种
gè zhǒng
các loại, đủ loại
根据
gēnjù
Căn cứ vào
更加
gèng jiā
càng, càng thêm
工厂
gōngchǎng
nhà máy, công xưởng
工人
gōngrén
công nhân
工资
gōngzī
lương
公共
gōng gòng
công cộng
公斤
gōngjīn
kilôgam
公里
gōnglǐ
kilômét
公路
gōng lù
đường cái; quốc lộ
公式
gōngshì
Công thức
公园
gōngyuán
công viên
功夫
gōngfu
công phu, thời gian, công sức
功课
gōng kè
bài tập về nhà, bài vở
共同
gòngtóng
chung, cùng nhau
共有
gòng yǒu
cùng có; có tất cả
购买
gòumǎi
Mua
购物
gòuwù
Mua sắm
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.