Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
导游
dǎoyóu
Hướng dẫn viên du lịch
到处
dàochù
khắp nơi
到底
dàodǐ
rốt cuộc, cuối cùng, tóm lại, đến cùng
到来
dàolái
Đến, sự đến
道路
dào lù
đường đi; con đường
得出
déchū
rút ra; đi đến kết luận
得到
dé dào
nhận được
得分
dé fēn
ghi điểm; điểm số
得意
déyì
Đắc ý, vừa ý, tự mãn
地带
dìdài
Vùng, khu vực
地点
dìdiǎn
địa điểm
地球
dìqiú
Trái Đất
地上
dì shàng
trên mặt đất
地图
dìtú
bản đồ
地址
dìzhǐ
Địa chỉ
的话
dehuà
nếu...; nếu nói về...
登山
dēngshān
Leo núi
等到
děng dào
đợi đến; đến khi
低于
dīyú
Thấp hơn, dưới
底下
dǐ xià
bên dưới, phía dưới
递给
dìgěi
Đưa cho, chuyển cho
点名
diǎnmíng
Điểm danh
点头
diǎntóu
gật đầu
电灯
diàndēng
Đèn điện
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.