Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
电台
diàntái
đài phát thanh; đài truyền thanh
电梯
diàntī
Thang máy
调查
diàochá
điều tra; cuộc điều tra
调解
tiáojiě
Hòa giải
东北
dōng běi
Đông Bắc
东边
dōng biān
phía đông
东部
dōng bù
phía đông
东方
dōng fāng
phương Đông
东南
dōngnán
Đông Nam
冬季
dōngjì
Mùa đông
冬天
dōng tiān
mùa đông
懂得
dǒngde
hiểu được; biết
动物
dòngwù
động vật
动摇
dòngyáo
Lung lay, dao động (tinh thần, quyết tâm)
动员
dòngyuán
Huy động, vận động
动作
dòngzuò
động tác
读者
dú zhě
độc giả
堵车
dǔchē
Tắc đường, kẹt xe
肚子
dùzi
Bụng
度过
dùguò
Trải qua, sống qua
短裤
duǎn kù
quần đùi, quần soóc
短信
duǎnxìn
tin nhắn
锻炼
duànliàn
Rèn luyện (sức khỏe), tập thể dục
队员
duì yuán
đội viên
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.