HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

cán

Từ điển mở

biến thể của 慚|惭[can2]; xấu hổ

Chữ HánBộ

Chén · chén

Từ điển mở

họ [Chen2]; Trần (khoảng 1045 - 479 TCN), một nước thời nhà Chu; Trần (557-589), một trong các triều đại Nam triều 南朝[Nan2 Chao2]; bày ra; trưng bày; hiển thị; kể lại; trình bày; giải thích; nói

Chữ HánBộ

chóu

Từ điển mở

lụa (mỏng); LT:匹[pi3]

Chữ HánBộ

chóu

Từ điển mở

đi tới lui; do dự; dao động

Chữ HánBộ

luó

Từ điển mở

tuần tra

Chữ HánBộ

pēng

Từ điển mở

(từ tượng thanh) tim đập thình thịch

Chữ HánBộ Hán–Việt: bừng

Péng · péng

Từ điển mở

họ [Peng2]; cây cúc (họ Cúc); rối bù; lượng từ cho cây cối um tùm, khói, tro, lửa trại: bụi, làn

Chữ HánBộ Hán–Việt: bồng

Từ điển mở

phôi (ví dụ: cho một đồng xu); đồ đất nung chưa nung; sản phẩm bán thành phẩm; phiên âm Đài Loan [pei1]

Chữ HánBộ

xún

Từ điển mở

hỏi về; tìm hiểu về

Chữ HánBộ

zhǐ

Từ điển mở

(hình thức kết hợp) địa điểm; vị trí; nền móng của tòa nhà (biến thể của 址[zhi3]); cù lao (biến thể của 沚[zhi3])

Chữ HánBộ Hán–Việt: xởi

Zhū · zhū

Từ điển mở

họ [Zhu1]; tất cả; khác nhau

Chữ HánBộ

biǎn · pián

Từ điển mở

tấm bảng chữ nhật nằm ngang treo trên cửa hoặc trên tường; giỏ đan tròn nông bằng tre; nền giường dạng rổ trong quan tài

Chữ HánBộ

dǎng · dàng

Từ điển mở

(Đài Loan) số (biến thể của 擋|挡[dang3]); (hình thức kết hợp) kệ (để hồ sơ); ngăn kéo; (hình thức kết hợp) hồ sơ; thanh ngang (của bàn v.v.); (hình thức kết hợp) (hàng hoá) hạng

Chữ HánBộ

dǎo

Từ điển mở

giã; đập; xay; tấn công; quấy rối

Chữ HánBộ

bì · mì

Từ điển mở

dùng trong 泌陽|泌阳[Bi4 yang2]; (dạng kết hợp) tiết ra

Chữ HánBộ

péng

Từ điển mở

buồm

Chữ HánBộ Hán–Việt: bong

shuài

Từ điển mở

dùng trong 蟋蟀[xi1 shuai4]

Chữ HánBộ

Từ điển mở

dùng trong 蟋蟀[xi1 shuai4]

Chữ HánBộ

yáo

Từ điển mở

(hình thức kết hợp) xa xôi; hẻo lánh; cách xa

Chữ HánBộ

yōu

Từ điển mở

lo lắng; bận tâm; lo âu; phiền muộn; nỗi buồn

Chữ HánBộ

ān

Từ điển mở

amoniac

Chữ HánBộ

bài · bei5 · bei

Từ điển mở

(hình thức kết hợp) tụng (từ tiếng Phạn "pāṭhaka"); trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình; trợ từ ngữ khí biểu thị rằng chỉ nên hoặc chỉ có thể làm theo một cách nhất định

Chữ HánBộ

chú

Từ điển mở

cái cuốc; cuốc hoặc đào; làm cỏ; loại bỏ

Chữ HánBộ

Từ điển mở

bộ xương

Chữ HánBộ

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.