HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

HSK789

biểu đồ; danh sách; bảng; đăng ký; bản nhạc; biểu đồ; danh sách; bảng; đăng ký; bản nhạc

Động từ / danh từBộ

qiāng · qiàng

HSK789

bị nghẹn (do nuốt sai cách); kích mũi; nghẹn (do khói, mùi v.v.); hăng; (khẩu ngữ) (Trong tiếng Đài Loan) la mắng ai

Động từBộ

qiào

HSK789

nâng lên; cạy mở; bẩy ra; nâng lên; cạy mở; bẩy ra

Động từBộ

shèn

HSK789

thận

Danh từBộ

shú

HSK789

chuộc; chuộc lại; chuộc; chuộc lại

Động từBộ

shuàn

HSK789

rửa; lừa; gạt ai đó; nấu bằng cách nhúng nguyên liệu thái mỏng vào nước sôi hoặc súp (thường thực hiện tại bàn ăn); rửa; lừa; gạt ai đó; nấu bằng cách nhúng nguyên liệu thái mỏng vào nước sôi hoặc súp (thường thực hiện tại bàn ăn)

Động từBộ

HSK789

bánh ngàn lớp; giòn; ỉu; mềm; mượt; bánh ngàn lớp; giòn; ỉu; mềm; mượt

Tính từBộ

tān

HSK789

bị liệt

Động từBộ

tán

HSK789

bàn thờ; bục; bục giảng; (dùng trong từ phức) giới (thể thao, văn học, v.v.); bàn thờ; bục; bục giảng; (dùng trong từ phức) giới (thể thao, văn học, v.v.); chum đất

Danh từBộ

HSK789

cạo; làm cỏ; biến thể của 剃[ti4]

Động từBộ

tǒng

HSK789

chọc; thúc; chạm nhẹ (ai đó); đẩy khẽ; tiết lộ; hé lộ; chọc; thúc; chạm nhẹ (ai đó); đẩy khẽ; tiết lộ; hé lộ

Động từBộ Hán–Việt: thòng

tún · zhūn

HSK789

đóng quân; tích trữ; thôn làng; đóng quân; tích trữ; thôn làng; dùng trong 屯邅[zhun1zhan1]

Danh từBộ Hán–Việt: truân

HSK789

đừng

Phó từBộ Hán–Việt: vật

xiàn

HSK789

tuyến

Danh từBộ

xié

HSK789

biến thể cũ của 邪[xie2]; ma quỷ; tà ác; nham hiểm; tác hại

Tính từBộ Hán–Việt:

xiè

HSK789

chảy ra nhanh; lũ lụt; dòng nước xiết; tiêu chảy; thuốc nhuận tràng; chảy ra nhanh; lũ lụt; dòng nước xiết; tiêu chảy; thuốc nhuận tràng

Động từBộ

xuán

HSK789

màu đen; huyền bí; màu đen; huyền bí

Tính từBộ Hán–Việt: huyền

xùn

HSK789

đạt được dần dần; thuần hóa; phiên âm tại Đài Loan [xun2]; đạt được dần dần; thuần hóa; phiên âm tại Đài Loan [xun2]

Động từBộ

HSK789

trợ từ kết thúc trong cổ văn, giống với 了[le5] hiện đại

Từ loại nguồn: AuxBộ Hán–Việt: hỉ

yǐn

HSK789

nghiện; nghiện ngập; nghiện; nghiện ngập

Danh từBộ

zhǎn

HSK789

chặt đầu (như một hình thức tử hình); chặt; chặt đầu (như một hình thức tử hình); chặt

Động từBộ

zhuài · yè · zhuāi · zhuǎi

HSK789

ném; quăng; kéo; lôi; ném; quăng; cách viết khác của 跩[zhuai3]

Động từBộ Hán–Việt: dìa

HSK789

bây giờ; đây; này; lần; năm; bây giờ; đây; này; lần; năm

Đại từBộ

Gū · gū

Từ điển mở

họ [Gu1]; tội ác; tội lỗi

Chữ HánBộ

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.