Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
煲
bāo
nấu chậm trên lửa nhỏ; nồi; chảo; nấu chậm trên lửa nhỏ; nồi; chảo
掺
chān · shǎn
biến thể của 攙|搀[chan1]; trộn; biến thể của 攙|搀[chan1]; trộn; nắm bắt
宠
chǒng
yêu thương; nuông chiều; chiều chuộng; ưu ái; yêu thương; nuông chiều; chiều chuộng; ưu ái
筹
chóu
phỉnh (trong đánh bạc); vật đánh dấu (để đếm); vé; chuẩn bị; lên kế hoạch; gây quỹ; tài nguyên; cách; phương tiện; phỉnh (trong đánh bạc); vật đánh dấu (để đếm); vé; chuẩn bị; lên kế hoạch; gây quỹ; tài nguyên; cách; phương tiện
踹
chuài
đá; giẫm; đạp lên; đá; giẫm; đạp lên
幢
zhuàng · chuáng
lượng từ cho tòa nhà; rèm xe ngựa (xưa); lá cờ; lượng từ cho tòa nhà; rèm xe ngựa (xưa)
戳
chuō
đâm; chọc; thọc; (khẩu ngữ) bong gân; làm cùn; đâm; chọc; thọc; (khẩu ngữ) bong gân; làm cùn
赐
cì
hình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho; (văn học) quà tặng; ân huệ; phiên âm Đài Loan [si4]; hình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho; (văn học) quà tặng; ân huệ; phiên âm Đài Loan [si4]
炖
dùn
hầm
禾
hé
ngũ cốc; lúa
绞
jiǎo
vặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắt; thắt cổ; xoay; vặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắt; thắt cổ; xoay
倔
juè · jué
dùng trong 倔強|倔强[jue2 jiang4]; cục cằn; gắt gỏng
抠
kōu
đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn); chạm khắc; cắt; nghiên cứu tỉ mỉ; keo kiệt; bủn xỉn; vén lên (đặc biệt là vạt áo); đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn); chạm khắc; cắt; nghiên cứu tỉ mỉ; keo kiệt; bủn xỉn; vén lên (đặc biệt là vạt áo)
揽
lǎn
độc chiếm; nắm giữ; ôm vào lòng; ôm chặt; buộc (bằng dây,...); đảm nhận (trách nhiệm,...); vận động tranh cử; độc chiếm; nắm giữ; ôm vào lòng; ôm chặt; buộc (bằng dây,...); đảm nhận (trách nhiệm,...); vận động tranh cử
涝
lào
ngập lụt
拎
līn
nhấc lên; xách trong tay; phiên âm Đài Loan [ling1]; nhấc lên; xách trong tay; phiên âm Đài Loan [ling1]
遛
liù
đi dạo; đi bộ (với động vật); đi dạo; đi bộ (với động vật)
聋
lóng
điếc
屡
lǚ
hết lần này đến lần khác; liên tục; thường xuyên; hết lần này đến lần khác; liên tục; thường xuyên
罗
luó · Luó
họ [Luo2]; vải mùng; thu thập; tập hợp; bắt
蛮
mán
man rợ; hách dịch; rất; khá; thô lỗ; man rợ; hách dịch; rất; khá; thô lỗ
谜
mí · mèi
câu đố; xem 謎兒|谜儿[mei4 r5], câu đố
挠
náo
gãi; cản trở; nhượng bộ; gãi; cản trở; nhượng bộ
挪
nuó
di chuyển; dời; di chuyển; dời
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.