Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
罚款
fákuǎn
phạt
群体
qúntǐ
nhóm
老师
lǎoshī
giáo viên; thầy/cô giáo; giáo viên
肌肉
jīròu
cơ bắp
胆小
dǎnxiǎo
nhút nhát
脚步
jiǎobù
bước chân
脸色
liǎnsè
sắc mặt
自己
zì jǐ · zìjǐ
bản thân; tự mình
舍不得
shěbude
không nỡ
舍得
shěde
sẵn sàng
舒服
shū fú · shūfu
thoải mái; dễ chịu
艰苦
jiānkǔ
gian khổ
药店
yào diàn
hiệu thuốc; nhà thuốc
蔬菜
shūcài
rau
虏
lǔ
tù binh; bắt giữ; bắt làm tù binh; (cũ) man rợ phương bắc; nô lệ
虚心
xūxīn
khiêm tốn
虽然
suī rán
tuy rằng; tuy; mặc dù
行驶
xíngshǐ
di chuyển
衣服
yīfu
quần áo
裁判
cáipàn
trọng tài
装饰
zhuāngshì
trang trí
西装
xīzhuāng
áo vest
视为
shìwéi
coi là
觉得
juéde
cảm thấy; cho rằng
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.