Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
学者
xuézhě
nhà học giả
询问
xúnwèn
hỏi
押金
yājīn
tiền đặt cọc
鸭子
yāzi
con vịt
严肃
yánsù
nghiêm túc
颜色
yán sè · yánsè
màu sắc
眼睛
yǎn jīng · yǎnjing
mắt; mắt; đôi mắt
药店
yào diàn
hiệu thuốc; nhà thuốc
业务
yèwù
công việc kinh doanh
夜间
yèjiān
ban đêm
一半
yíbàn · yí bàn
một nửa
一旦
yídàn
một khi
一路
yílù
suốt đường
一些
yìxiē · yì xiē
một ít; một số; một số; vài
衣服
yīfu
quần áo
医生
yīshēng
bác sĩ
医院
yīyuàn
bệnh viện
依据
yījù
căn cứ
已经
yǐ jīng · yǐjīng
đã; đã; rồi
意识
yìshí
ý thức
意思
yì sī · yìsi
ý nghĩa; ý
因而
yīn’ér
do đó
因为
yīn wèi · yīnwèi
bởi vì
饮食
yǐnshí
ăn uống
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.