Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
哎呀
āiyā
thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
售价
shòujià
giá bán
喜事
xǐshì
dịp vui; đám cưới
嗓子
sǎngzi
cổ họng; giọng nói; LT:把[ba3]
嘲笑
cháoxiào
chế nhạo; nhạo báng; chế giễu; sự chế nhạo
噪声
zàoshēng
tiếng ồn
团圆
tuányuán
đoàn tụ
国宝
guóbǎo
báu vật quốc gia
国情
guóqíng
đặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia; tình trạng hiện tại của một quốc gia
国画
guóhuà
tranh Trung Quốc; tranh vẽ truyền thống Trung Quốc
图像
túxiàng
hình ảnh; bức tranh; đồ họa
图表
túbiǎo
biểu đồ; sơ đồ
土壤
tǔrǎng
đất
在意
zàiyì
để ý; quan tâm
在线
zàixiàn
trực tuyến
地域
dìyù
khu vực; quận; vùng
地理
dìlǐ
địa lý
地质
dìzhì
địa chất
地道
dìdao · dìdào
chính thống; đích thực; đúng chuẩn; đường hầm; đường đắp cao
均匀
jūnyún
đều; phân bổ đều; đồng nhất; cân đối (dáng, cơ thể, v.v.)
坚硬
jiānyìng
cứng; rắn chắc
基因
jīyīn
gen (từ mượn)
塑造
sùzào
tạo mẫu; đúc khuôn; (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...); (nghĩa bóng) (văn học) khắc họa (bằng lời)
备用
bèiyòng
dự trữ; dự phòng; thay thế; sao lưu
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.