Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
公益
gōngyì
lợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích công
公寓
gōngyù
căn hộ; toà nhà chung cư; khu căn hộ (có thể là nhà ở công cộng hoặc chung cư tư nhân, v.v.) (LT:套[tao4])
功效
gōngxiào
hiệu quả
恭喜
gōngxǐ
chúc mừng; chúc mừng; (thán từ) chúc mừng!
古迹
gǔjì
di tích lịch sử; địa điểm lịch sử; LT:個|个[ge4]
古人
gǔrén
người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo neanderthalensis; (văn học) người đã khuất
股市
gǔshì
thị trường chứng khoán
鼓舞
gǔwǔ
tin vui phấn chấn; thúc đẩy (tinh thần); LT:個|个[ge4]
挂号
guàhào
đăng ký; đăng ký (tại bệnh viện, v.v.); gửi thư bảo đảm
拐弯
guǎiwān
đi vòng qua khúc cua; rẽ ngoặt; nghĩa bóng: hướng đi mới
观赏
guānshǎng
ngắm nghía; thưởng thức (thứ gì đó tuyệt vời); mang tính trang trí
官员
guānyuán
quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ); người quản lý
归还
guīhuán
trả lại cái gì; phục hồi
规矩
guīju
nghĩa đen: compa và thước vuông; nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; quy tắc; phong tục; nghĩa đen: compa và thước vuông; nghĩa bóng: tiêu chuẩn thiết lập; quy tắc; phong tục; tập quán
贵重
guìzhòng
quý giá
国宝
guóbǎo
báu vật quốc gia
国画
guóhuà
tranh Trung Quốc; tranh vẽ truyền thống Trung Quốc
国情
guóqíng
đặc điểm và tình hình riêng của một quốc gia; tình trạng hiện tại của một quốc gia
过期
guòqī
quá hạn; quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
还原
huányuán
khôi phục về trạng thái ban đầu; tái dựng (một sự kiện); phản ứng khử (hoá học)
海岸
hǎi’àn · hǎi'àn
thuộc ven biển; bờ biển
海拔
hǎibá
chiều cao so với mực nước biển; độ cao
海面
hǎimiàn
bề mặt biển; mặt đại dương
海域
hǎiyù
vùng biển; hải phận; không gian hàng hải
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.