Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
主演
zhǔyǎn
đóng vai chính; đóng vai trò quan trọng; diễn viên chính
主食
zhǔshí
lương thực chính
之所以
zhīsuǒyǐ
(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3 yi3 tao3 yan4 ta1] "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"
乐器
yuèqì
nhạc cụ; LT:件[jian4]
习俗
xísú
phong tục; truyền thống; truyền thống địa phương; tập quán
书写
shūxiě
viết
书籍
shūjí
sách; tác phẩm
书面
shūmiàn
bằng văn bản; viết
争吵
zhēngchǎo
cãi nhau; tranh cãi
事务
shìwù
(chính trị, kinh tế, v.v.) công việc; công tác; giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính)
事项
shìxiàng
sự việc; mục
二氧化碳
èryǎnghuàtàn
carbon điôxít CO2
亏损
kuīsǔn
thâm hụt; lỗ (tài chính)
互助
hùzhù
huyện tự trị Huzhu của người Thổ ở địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
交谈
jiāotán
thảo luận; trò chuyện; trò chuyện; thảo luận
产地
chǎndì
nguồn gốc (của sản phẩm); nơi sản xuất; địa điểm sản xuất
亲情
qīnqíng
tình thân; tình cảm; tình yêu gia đình; tình yêu, đặc biệt giữa vợ chồng hoặc giữa cha mẹ và con cái
亲朋好友
qīnpéng-hǎoyǒu
bạn bè và gia đình; bạn bè và gia đình; người thân thích
人为
rénwéi
nhân tạo; do con người tạo ra; có nguyên nhân hoặc nguồn gốc từ con người; nỗ lực hoặc cố gắng của con người
人事
rénshì
nhân sự; nguồn nhân lực; sự vụ con người; sự đời; nhân sự; nguồn nhân lực; sự vụ con người; sự đời; (uyển ngữ) tình dục
人体
réntǐ
cơ thể; cơ thể người
人均
rénjūn
bình quân đầu người
人工智能
réngōngzhìnéng · réngōng-zhìnéng
trí tuệ nhân tạo (AI)
人行道
rénxíngdào
vỉa hè
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.