Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
外国
wài guó
nước ngoài
外交
wàijiāo
ngoại giao; ngoại giao; thuộc ngoại giao; công việc đối ngoại; LT:個|个[ge4]
外界
wàijiè
Bên ngoài, thế giới bên ngoài; thế giới bên ngoài; bên ngoài
外面
wài miàn
bên ngoài
完美
wánměi
hoàn mỹ, hoàn hảo; hoàn hảo
完善
wánshàn
hoàn thiện; hoàn thiện; hoàn thiện
完整
wánzhěng
hoàn chỉnh, trọn vẹn; hoàn chỉnh
玩具
wánjù
đồ chơi
万一
wànyī
Phòng khi, nhỡ đâu; phòng khi
网络
wǎngluò
Mạng lưới, internet; mạng lưới
网上
wǎng shàng
trên mạng
危害
wēihài
gây hại; mối nguy hại; gây hại
微笑
wēixiào
Mỉm cười; mỉm cười
围巾
wéijīn
Khăn quàng cổ; khăn quàng
违规
wéiguī
Vi phạm quy định; vi phạm quy tắc
维持
wéichí
Duy trì; duy trì
维护
wéihù
Bảo vệ, bảo trì; bảo vệ; duy trì; gìn giữ; bảo hộ
维修
wéixiū
Sửa chữa; sửa chữa
伟大
wěidà
vĩ đại
尾巴
wěiba
Đuôi (động vật); đuôi
委托
wěituō
Ủy thác, giao phó; ủy thác; tin tưởng; ủy nhiệm
为难
wéinán
Làm khó, khó xử; cảm thấy lúng túng hoặc khó xử; làm khó (cho ai đó); thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)
为期
wéiqī
Trong thời hạn; (được hoàn thành) trước (một ngày nhất định); kéo dài (một khoảng thời gian nhất định)
为止
wéizhǐ
Đến... làm giới hạn; cho đến; (dùng kết hợp với các từ như 到[dao4] hoặc 至[zhi4] trong cấu trúc dạng 到...為止|到...为止)
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.