Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
未必
wèibì
Chưa chắc, không nhất định; không nhất thiết; có thể không
未来
wèilái
Tương lai; tương lai
位于
wèiyú
Nằm ở, tọa lạc tại; nằm ở
位置
wèizhì
Vị trí; vị trí
温和
wēnhé
Ôn hòa, dịu dàng; nhẹ nhàng; dịu dàng; ôn hòa
温暖
wēnnuǎn
ấm áp; làm cho ấm áp; ấm áp
文明
wénmíng
văn minh; văn minh; văn minh; nền văn minh; văn hóa; LT:個|个[ge4]
文学
wénxué
văn học
文艺
wényì
Văn nghệ; văn học và nghệ thuật
稳定
wěndìng
Ổn định; ổn định
问题
wèntí
câu hỏi; vấn đề; vấn đề; câu hỏi
握手
wòshǒu
bắt tay
污水
wūshuǐ
Nước thải; nước thải
无数
wúshù
Vô số; vô số
无限
wúxiàn
Vô hạn; vô hạn
无疑
wúyí
Không nghi ngờ gì, chắc chắn; không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
武器
wǔqì
vũ khí; vũ khí; đồ quân dụng; LT:種|种[zhong3]
武术
wǔshù
võ thuật
舞台
wǔ tái · wǔtái
sân khấu
误解
wùjiě
Hiểu lầm; hiểu lầm; sự hiểu lầm
吸管
xīguǎn
Ống hút; ống hút
吸收
xīshōu
Hấp thụ; hấp thụ
西餐
xī cān · xīcān
đồ ăn phương Tây
希望
xī wàng · xīwàng
hy vọng; hy vọng; niềm hy vọng
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.