Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
电源
diànyuán
Nguồn điện, dây điện; nguồn điện
电视台
diàn shì tái · diànshìtái
đài truyền hình
电饭锅
diànfànguō
Nồi cơm điện; nồi cơm điện
男子
nán zǐ · nánzǐ
nam giới; đàn ông
男孩儿
nán hái ér · nán háir
bé trai; chàng trai; bé trai
疑问
yíwèn
Nghi vấn, nghi ngờ; nghi vấn
病毒
bìngdú
Vi-rút; vi rút
痛快
tòngkuài
Sảng khoái, vui vẻ; vui vẻ; thỏa thích; thẳng thắn; cũng đọc là [tong4 kuai5]
痛苦
tòngkǔ
đau khổ
登录
dēnglù
Đăng nhập; đăng nhập
登记
dēngjì
Đăng ký, ghi danh; đăng ký
百货
bǎihuò
Bách hóa, hàng hóa; hàng hóa tổng hợp
的确
díquè
Quả thực, đích thực; đúng vậy
直播
zhíbō
phát sóng trực tiếp, livestream; phát trực tiếp
相似
xiāngsì
tương tự, giống nhau; tương tự
相关
xiāngguān
liên quan
相声
xiàngsheng
Tương thanh (hài kịch đối thoại); đối thoại hài; kịch ngắn; tấu hài
相处
xiāngchǔ
Chung sống, ở chung; chung sống
相应
xiāngyìng
Tương ứng; tương ứng; trả lời (lẫn nhau); đồng ý (giữa các bên); liên quan
相当
xiāngdāng
tương đối, khá; tương đương, ngang bằng; khá
相等
xiāngděng
Bằng nhau; bằng; như nhau; tương đương
看不起
kànbuqǐ
Khinh thường, coi thường; coi thường; khinh miệt
看待
kàndài
Nhìn nhận, đối xử; nhìn nhận; xem xét
看望
kànwàng
Thăm hỏi, thăm viếng (người); thăm
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.