Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
青春
qīngchūn
Tuổi trẻ; tuổi trẻ; sự trẻ trung
轻易
qīngyì
Dễ dàng, dễ; dễ dàng
清晨
qīngchén
Sáng sớm, bình minh; sáng sớm
清理
qīnglǐ
Dọn dẹp, thanh lý; dọn dẹp; sắp xếp; xử lý
清醒
qīngxǐng
Tỉnh táo; tỉnh táo; tỉnh thức
情感
qíng gǎn · qínggǎn
tình cảm; cảm xúc
情节
qíngjié
Tình tiết, cốt truyện; tình tiết; cốt truyện
情景
qíngjǐng
Cảnh, tình cảnh; cảnh tượng
情形
qíngxíng · qíngxing
Tình hình, tình huống; hoàn cảnh; tình hình; LT:個|个[ge4]
晴朗
qínglǎng
Nắng đẹp, trời quang đãng; trời nắng và không mây
请教
qǐngjiào
thỉnh giáo, xin chỉ giáo; thỉnh giáo
请求
qǐngqiú
yêu cầu; thỉnh cầu; yêu cầu
趋势
qūshì
Xu hướng; xu hướng
去世
qùshì
qua đời
全面
quánmiàn
toàn diện
全体
quántǐ
toàn thể
权利
quánlì
Quyền lợi; quyền lợi
确保
quèbǎo
đảm bảo
确定
quèdìng
chắc chắn; xác định; xác định
确立
quèlì
Xây dựng, xác lập; thiết lập; thiết định
确认
quèrèn
Xác nhận; xác nhận
群众
qúnzhòng
Quần chúng, nhân dân; quần chúng; đám đông
燃料
ránliào
Nhiên liệu; nhiên liệu
燃烧
ránshāo
Cháy, đốt cháy; cháy
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.