Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
新型
xīnxíng
Loại mới; loại mới
新娘
xīnniáng
Cô dâu; cô dâu
新年
xīn nián
năm mới
新郎
xīnláng
Chú rể; chú rể
方案
fāng'àn · fāng’àn
Phương án, đề án; phương án
旁边
páng biān · pángbiān
bên cạnh
旅行社
lǚ xíng shè · lǚxíngshè
công ty du lịch
无所谓
wúsuǒwèi
Không sao, vô tư; thờ ơ; không quan trọng; không thể nói là
无数
wúshù
Vô số; vô số
无疑
wúyí
Không nghi ngờ gì, chắc chắn; không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
无限
wúxiàn
Vô hạn; vô hạn
日历
rìlì
Lịch (treo tường); lịch
早已
zǎo yǐ · zǎoyǐ
sớm đã, từ lâu; đã lâu
时代
shídài
thời đại
时光
shíguāng
Thời gian, quang âm; thời gian; kỷ nguyên; khoảng thời gian
时刻
shíkè
thời khắc; luôn luôn; thời khắc
时机
shíjī
Thời cơ, cơ hội; cơ hội; thời điểm thích hợp
明亮
míngliàng
Sáng sủa, rực rỡ; sáng; rực rỡ; lấp lánh; trở nên rõ
明明
míngmíng
Rõ ràng là; rõ ràng; một cách rõ ràng; không còn nghi ngờ gì; chắc chắn
明星
míngxīng
ngôi sao; người nổi tiếng; ngôi sao
明显
míngxiǎn
rõ ràng, hiển nhiên, rõ rệt; rõ ràng
明确
míngquè
rõ ràng; làm rõ; rõ ràng
显得
xiǎnde
Trông có vẻ, tỏ ra; có vẻ
显然
xiǎnrán
hiển nhiên, rõ ràng; hiển nhiên
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.