Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
当中
dāng zhōng · dāngzhōng
ở giữa, trong số; trong số
当代
dāngdài
Danh từ/Tính từ Đương đại; thời đại hiện tại; kỷ nguyên đương đại
当初
dāngchū
lúc đầu, ban đầu; lúc đó; ban đầu
当地
dāngdì
địa phương, bản địa; địa phương
当场
dāngchǎng
Tại chỗ, ngay lập tức; tại hiện trường; ngay tại chỗ
当选
dāngxuǎn
Được bầu, trúng cử; được bầu; chọn
录取
lùqǔ
Tuyển, nhận (vào học); nhập học
录音
lùyīn
ghi âm; bản ghi âm; ghi âm
形势
xíngshì
Tình hình; tình hình
形容
xíngróng
Miêu tả; diễn tả
形式
xíngshì
hình thức
形态
xíngtài
Hình thái, dạng; hình dạng; hình thức; mô hình; hình thái
形成
xíngchéng
hình thành
形状
xíngzhuàng
hình dạng
形象
xíngxiàng
hình tượng; sinh động; hình ảnh
彩票
cǎipiào
Vé số; vé số
彩色
cǎi sè · cǎisè
màu sắc
影子
yǐngzi
Bóng, bóng dáng; bóng; phản chiếu; (nghĩa bóng) gợi ý; dấu hiệu
影片
yǐngpiàn
phim
影视
yǐng shì · yǐngshì
Điện ảnh và truyền hình; phim và truyền hình
彻底
chèdǐ
Triệt để, hoàn toàn; triệt để
征求
zhēngqiú
Tham khảo ý kiến; thu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...); kiến nghị
待遇
dàiyù
Chế độ đãi ngộ, phúc lợi; đãi ngộ
得了
déle
Thôi đi, đủ rồi; được rồi!; đủ rồi!
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.