Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
考核
kǎohé
Kiểm tra, đánh giá; kiểm tra; kiểm duyệt; đánh giá; xem xét
考试
kǎo shì · kǎoshì
thi; kỳ thi
考验
kǎoyàn
thử thách; thử thách; đưa vào thử thách; thử nghiệm; khó khăn, thử thách nghiêm trọng
可见
kějiàn
Có thể thấy, có thể biết; có thể thấy
可靠
kěkào
đáng tin cậy
可怜
kělián
Đáng thương; đáng thương; tội nghiệp; thương hại
可怕
kěpà
đáng sợ
可以
kěyǐ
có thể; được phép
渴望
kěwàng
Khao khát, mong mỏi; khao khát; mong mỏi
克服
kèfú
khắc phục
客观
kèguān
khách quan
课题
kètí
Đề tài (nghiên cứu); nhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết
空间
kōngjiān
Không gian; không gian
口袋
kǒudài · kǒudai
Túi (quần, áo); túi
口号
kǒuhào
Khẩu hiệu “; khẩu hiệu; câu nói cửa miệng; LT:個|个[ge4]
裤子
kù zǐ · kùzi
quần
困扰
kùnrǎo
Làm phiền, quấy rầy; làm bối rối; quấy rầy; gây phiền phức
扩大
kuòdà
Mở rộng, 확대; mở rộng
扩展
kuòzhǎn
Mở rộng, phát triển; mở rộng; mở rộng ra; sự mở rộng; sự phát triển rộng hơn
来源
láiyuán
Nguồn gốc, nguồn; nguồn
朗读
lǎngdú
Đọc to, ngâm nga; đọc to lên
老板
lǎobǎn
Ông chủ, sếp; ông chủ
老公
lǎogōng
Chồng; chồng
老婆
lǎopó · lǎopo
Vợ; (khẩu ngữ) vợ
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.