Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
𬱖
dí
tốt; đẹp; xinh đẹp
𬱟
wěi
dáng đầu thư thái
𬳵
pī
(ngựa)
𬳶
jiǒng · jiōng
trong tình trạng tốt (như ngựa)
𬳽
shēn
đám đông lớn
𬴊
lín
biến thể của 麟[lin2], kỳ lân cái
𬶋
jū
cá tuế (Gobio gobio, một loài cá nước ngọt nhỏ, hoặc các loài tương tự hay có họ)
𬶍
tuó
cá da trơn; một loại cá nhỏ; cá sấu Trung Quốc
𬶏
wéi
một loại cá trích có đầu giống cá tằm
𬶐
zhào
cá thuộc họ Sisoridae (cá nheo châu Á)
𬶨
jì
xem 白鱀豚|白𬶨豚[bai2 ji4 tun2]
𬶭
jì
Konosirus punctatus
𬸚
yuè
dùng trong 鸑鷟|𬸚𬸦[yue4 zhuo2]
𬸣
xuān · xiān
bay lên
𬸦
zhuó
dùng trong 鸑鷟|𬸚𬸦[yue4 zhuo2]
𬸪
fán
gà nước; gallinula
𬺈
Yǐ · yǐ
họ [Yi3]; cắn
𮙋
dú
lẩm bẩm; phỉ báng
𰻝
biáng
dùng trong 𰻞𰻞麵|𰻝𰻝面[biang2 biang2 mian4]
𱅒
chěng
biến thể của 騁|骋[cheng3]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.