Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
齵
yú · óu
không đều (răng)
齾
yà
mẻ; sứt; móm; mất răng
龀
chèn
thay răng sữa
龁
hé
(văn học) gặm; cắn
龂
yín
biến thể cũ của 齦|龈[yin2]
龃
jǔ
dùng trong 齟齬|龃龉[ju3 yu3]
龅
bāo
răng hô
龆
tiáo
rụng răng sữa; trẻ tuổi
龇
zī
răng hô; nhăn răng
龈
kěn · yín
biến thể của 啃[ken3]; nướu (răng)
龉
yǔ
dùng trong 齟齬|龃龉[ju3 yu3]
龊
chuò
dùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]
龋
qǔ
răng sâu; sâu răng
龌
wò
bẩn; đầu óc hẹp hòi
龒
lóng
biến thể cũ của 龍|龙[long2]
龖
dá
cảnh tượng rồng đang bay
龘
dá
biến thể cũ của 龖[da2]
龚
Gōng · gōng
họ [Gong1]
龛
kān
(hình thức kết hợp) hốc; điện thờ
龝
qiū
biến thể cũ của 秋[qiu1]
龠
yuè
đơn vị thể tích cổ (nửa 合[ge3], tương đương 50ml); sáo cổ
龡
chuì · chuī
thổi (sáo); cách viết cổ của 吹
龢
hé
hòa hợp (biến thể của 和[he2]); (dùng trong tên người và họ)
龤
xié
hòa hợp; phù hợp; đồng ý
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.