Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
似乎
sìhū
Hình như, dường như; có vẻ
似的
shìde
Giống như; giống như
位于
wèiyú
Nằm ở, tọa lạc tại; nằm ở
位置
wèizhì
Vị trí; vị trí
住房
zhù fáng · zhùfáng
nhà ở
体会
tǐhuì
lĩnh hội, cảm nhận; sự lĩnh hội, bài học kinh nghiệm; trải nghiệm
体操
tǐcāo
Thể dục dụng cụ; thể dục dụng cụ
体现
tǐxiàn
thể hiện
体积
tǐjī
Thể tích; thể tích; kích thước; LT:個|个[ge4]
体验
tǐyàn
trải nghiệm
作出
zuòchū
Đưa ra (quyết định); đưa ra
使劲
shǐjìn
Ra sức, dùng sức; dốc hết sức lực
例外
lìwài
Ngoại lệ; ngoại lệ; là một ngoại lệ
供应
gōngyìng
Cung ứng; cung cấp; cung ứng; đưa ra
依旧
yījiù
Vẫn như cũ; như trước; vẫn
依然
yīrán
Vẫn còn, vẫn như cũ; vẫn
依靠
yīkào
Dựa vào; dựa vào
便宜
piányi
rẻ
促使
cùshǐ
Thôi thúc, khiến cho (phải làm gì); thúc đẩy
促进
cùjìn
Thúc đẩy, xúc tiến; thúc đẩy
促销
cùxiāo
Khuyến mãi, xúc tiến bán hàng; khuyến mãi
保存
bǎocún
Bảo tồn, lưu, giữ; bảo tồn
保安
bǎo ān · bǎo’ān
bảo vệ; an ninh; bảo an
保持
bǎochí
Duy trì, giữ, giữ gìn; giữ
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.