HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

髧

dàn

Từ điển mở

tóc dài

Chữ HánBộ 髟

髨

kūn

Từ điển mở

biến thể cũ của 髡[kun1]

Chữ HánBộ 髟

髩

bìn

Từ điển mở

biến thể cũ của 鬢|鬓[bin4]

Chữ HánBộ 髟

髪

fà · fǎ

Từ điển mở

biến thể tiếng Nhật của 髮|发

Chữ HánBộ 髟

髫

tiáo

Từ điển mở

(văn học) tóc xõa phía trước (kiểu tóc trẻ em)

Chữ HánBộ 髟

髭

zī

Từ điển mở

ria mép

Chữ HánBộ 髟

髯

rán

Từ điển mở

biến thể cũ của 髯[ran2]; râu; ria

Chữ HánBộ 髟Hán–Việt: nhẹm

髲

pì · bì

Từ điển mở

tóc giả

Chữ HánBộ 髟

髳

máo

Từ điển mở

tóc mái; hợp thời; bờm (tóc)

Chữ HánBộ 髟

髹

xiū

Từ điển mở

sơn mài đỏ; sơn mài

Chữ HánBộ 髟

髺

kuò

Từ điển mở

tóc cuộn lên thành búi

Chữ HánBộ 髟

髻

jì

Từ điển mở

tóc cuộn lên thành búi, búi tóc

Chữ HánBộ 髟

髽

zhuā

Từ điển mở

búi tóc

Chữ HánBộ 髟

髾

shāo

Từ điển mở

đuôi sao chổi; tóc dài

Chữ HánBộ 髟

鬁

lì

Từ điển mở

hói; tróc vảy

Chữ HánBộ 髟

鬃

zōng

Từ điển mở

biến thể của 鬃[zong1]; lông cứng; bờm ngựa; tóc rối

Chữ HánBộ 髟

鬄

dí · tì

Từ điển mở

tóc giả; tiếng Đài Loan đọc là [ti4]; biến thể cũ của 剃[ti4]

Chữ HánBộ 髟

鬅

péng

Từ điển mở

rối bù

Chữ HánBộ 髟

鬈

quán

Từ điển mở

uốn; xoăn

Chữ HánBộ 髟

鬋

jiān · jiǎn

Từ điển mở

xoã xuống (tóc)

Chữ HánBộ 髟

鬎

là

Từ điển mở

hói; có vảy

Chữ HánBộ 髟

鬏

jiū

Từ điển mở

búi (tóc)

Chữ HánBộ 髟

鬐

qí

Từ điển mở

vây lưng; bờm ngựa

Chữ HánBộ 髟

鬑

lián

Từ điển mở

tóc mai rủ

Chữ HánBộ 髟

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.