HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

fēn

Từ điển mở

mờ sương; mù mịt

Chữ HánBộ

pāng

Từ điển mở

(văn học) (mưa hoặc tuyết rơi) nặng hạt

Chữ HánBộ

Từ điển mở

tiếng sấm

Chữ HánBộ

Từ điển mở

trời quang đãng

Chữ HánBộ

Từ điển mở

dùng trong 霢霂[mai4mu4]

Chữ HánBộ Hán–Việt: móc · mộc

xiāo

Từ điển mở

bầu trời; thiên đường

Chữ HánBộ

Zhá · zhá · zhà

Từ điển mở

họ [Zha2]; mưa

Chữ HánBộ

tíng

Từ điển mở

tiếng sấm

Chữ HánBộ Hán–Việt: đình

pèi

Từ điển mở

mưa như trút nước

Chữ HánBộ Hán–Việt: pháy

líng

Từ điển mở

biến thể tiếng Nhật của 靈|灵

Chữ HánBộ

Huò · huò

Từ điển mở

họ [Huo4]; (văn học) đột nhiên

Chữ HánBộ Hán–Việt: hoắc

fēi

Từ điển mở

tuyết rơi

Chữ HánBộ Hán–Việt: phay

yīn

Từ điển mở

biến thể cũ của 陰|阴[yin1]

Chữ HánBộ

lín

Từ điển mở

mưa dầm liên tục

Chữ HánBộ Hán–Việt: lâm

yīng

Từ điển mở

mưa tuyết; hạt tuyết

Chữ HánBộ

líng

Từ điển mở

biến thể cũ của 靈|灵[ling2]

Chữ HánBộ

líng

Từ điển mở

hạt mưa; rơi tí tách

Chữ HánBộ

mài

Từ điển mở

biến thể cũ của 霢[mai4]

Chữ HánBộ

mài

Từ điển mở

dùng trong 霢霂[mai4mu4]; cách phát âm Đài Loan: [mo4]

Chữ HánBộ

yǔn

Từ điển mở

mưa bão; rơi

Chữ HánBộ

liù

Từ điển mở

nước mưa nhỏ giọt từ mái hiên

Chữ HánBộ

wèi

Từ điển mở

mây bay lên

Chữ HánBộ

kuò

Từ điển mở

biến thể của 廓[kuo4]

Chữ HánBộ

yín

Từ điển mở

mưa to

Chữ HánBộ Hán–Việt: dầm

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.