Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
蟾
chán
con cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt trăng; (hoán dụ) mặt trăng
蟿
qì
(côn trùng); Tryxalis masuta
蠂
shè
Podisma mikado
蠃
luǒ
dùng trong 蜾蠃[guo3 luo3]
蠉
xuān
bọ gậy; ấu trùng muỗi; bò; ngọ nguậy
蠊
lián
con gián
蠋
zhú
sâu bướm
蠎
mǎng
biến thể cũ của 蟒[mang3]
蠓
měng
con châu chấu; con dĩn; con muỗi cát
蠖
huò
sâu đo
蠗
zhuó
(vượn); (vỏ sò)
蠚
hē
chích
蠛
miè
ruồi nhỏ
蠜
fán
cyrtophyllus sp.
蠡
lí · lǐ
quả bầu; côn trùng đục gỗ
蠧
dù
biến thể của 蠹[du4]
蠩
zhū
con cóc
蠮
yē
ong bắp cày họ Sphecidae
蠰
shàng · náng
Cerambyx rugicollis
蠲
juān
khấu trừ; cho thấy; sáng sủa và sạch sẽ; con đom đóm; con rết nhỏ
蠵
xī
rùa lớn
蠷
qú
biến thể của 蠼[qu2]
蠸
quán
Aulacophora femoralis
蠹
dù
côn trùng đục sách, quần áo, v.v.; bị mọt ăn; bị sâu ăn
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.