Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
耤
jí
cày
耦
ǒu
một cặp; bạn đời; một đôi; kết đôi; lưỡi cày
耧
lóu
máy gieo hạt
耨
nòu
cái cuốc; cuốc; làm cỏ
耩
jiǎng
cày; bừa; gieo
耪
pǎng
cuốc đất
耰
yōu
bừa
耱
mò
xem 耮|耢[lao4]
耲
huái
(nông nghiệp) cày bằng bừa
耵
dīng
dùng trong 耵聹|耵聍[ding1ning2]; Phiên âm Đài Loan: [ding3]
耶
yē · yé · ye5
(phiên âm ye); trợ từ nghi vấn (văn cổ); trợ từ ngữ khí biểu thị sự nhiệt tình, v.v.
耼
dān
biến thể của 聃[dan1]
耿
Gěng · gěng
họ [Geng3]; (văn học) sáng sủa; rực rỡ; trung thực; ngay thẳng
聂
Niè · niè
họ [Nie4]; thì thầm
聃
dān
tai không vành
聆
líng
(văn học) nghe; lắng nghe
聍
níng
dùng trong 耵聹|耵聍[ding1 ning2]
聎
tiāo
ù tai
聒
guō · guā
ồn ào; ầm ĩ; ồn không chịu nổi
聝
guó
cắt tai trái của người bị giết
聡
cōng
biến thể cũ của 聰|聪[cong1]
聦
cōng
biến thể của 聰|聪[cong1]
聨
lián
biến thể của 聯|联[lian2]
聩
kuì
điếc bẩm sinh; điếc; cù lần
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.