Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
翱
áo
xem 翱翔[ao2 xiang2]; biến thể của 翱[ao2]
翳
yì
biến thể của 翳[yi4]; màn lông; che; phủ bóng; đục thủy tinh thể
翾
xuān
bay lượn; phấp phới
翿
dào
cờ hoặc quạt lông vũ
耄
mào
tuổi rất cao (trong độ tuổi 80 hoặc 90); người tám mươi tuổi; người chín mươi tuổi
耆
qí
người đàn ông sáu mươi hoặc bảy mươi tuổi
耇
gǒu
khuôn mặt nhăn nheo của người cao tuổi
耈
gǒu
biến thể cũ của 耇[gou3]
耉
gǒu
biến thể cũ của 耇[gou3]
耊
dié
biến thể cũ của 耋[die2]
耋
dié
cao tuổi; trong tuổi tám mươi
耎
ruǎn
biến thể cổ của 軟|软[ruan3]
耏
Er2 · ér · nài
họ [Er2]; râu
耒
lěi
cái cày
耔
zǐ
vun xới đất quanh cây trồng
耖
chào
dụng cụ giống bừa để đập đất; san phẳng đất bằng dụng cụ đó
耘
yún
làm cỏ
耙
bà · pá
cái bừa; bừa đất; cái cào
耜
sì
cái cày; lưỡi cày
耝
qù
cày; (tên địa danh cổ)
耞
jiā
cái quạt dùng để đập lúa; biến thể cũ của 枷[jia1]
耠
huō
một cái cuốc; cuốc; xới đất bằng cuốc; phiên âm Đài Loan [he2]
耡
chú
cây cuốc
耢
lào
một loại nông cụ (dạng khung chữ nhật) dùng để san phẳng đất; san phẳng đất bằng cách kéo công cụ này
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.