Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
罿
tóng · chōng
lưới bắt chim
羀
liǔ
biến thể cũ của 罶[liu3]
羁
jī
cái cương; dây cương; kiềm chế; giam giữ; lưu lại
羂
juàn
biến thể của 罥[juan4]
羃
mì
tấm vải che thức ăn; mạng che mặt
羇
jī
biến thể của 羈|羁[ji1]
羌
Qiāng · qiāng
nhóm dân tộc Khương ở tây bắc Tứ Xuyên; họ [Qiang1]; con mang; hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ); biến thể của 羌[qiang1]
羍
dá
cừu con
羑
yǒu
dẫn dắt
羖
gǔ
cừu cái màu đen
羚
líng
linh dương
羜
zhù
cừu non năm tháng tuổi
羝
dī
dê đực; cừu đực
羟
qiǎng
hyđroxyl (gốc)
羢
róng
lông cừu
羧
suō
gốc cacboxyl (hóa học)
羭
yú
cừu đực màu đen
羮
gēng
biến thể của 羹[geng1]
羯
Jié · jié
Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4; con cừu đực, đặc biệt là đã thiến; thiến; da thịt nai
羰
tāng
cacbonyl (gốc)
羱
yuán
dê hoang sừng lớn
羲
Xī · xī
giống như Phục Hy 伏羲[Fu2xi1], một vị hoàng đế huyền thoại; họ [Xi1]
羵
fěn · fén
linh hồn
羶
shān
mùi hôi (của cừu hoặc dê)
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.