Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
瞀
mào
thị lực không rõ; mờ mịt
瞈
wěng
xem 瞈矇|瞈蒙[weng3 meng2]
瞋
chēn
(văn học) trừng mắt giận dữ; nhìn trừng trừng
瞍
sǒu
mù
瞏
qióng
(văn học) nhìn chằm chằm trong sợ hãi; (văn học) một mình; không ai giúp đỡ
瞑
míng
nhắm (mắt)
瞓
fèn
ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 睡[shui4]
瞕
zhàng
bệnh đục thủy tinh thể trong mắt
瞟
piǎo
liếc nhìn
瞠
chēng
trố mắt nhìn điều ngoài tầm với
瞢
méng
thị lực mờ ảo; cảm thấy xấu hổ
瞩
zhǔ
nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm
瞫
Shěn · shěn
họ [Shen3]
瞬
shùn
nháy mắt
瞰
kàn
nhìn xuống từ trên cao; do thám điều gì; biến thể của 瞰[kan4]
瞳
tóng
tròng đen của mắt
瞵
lín
nhìn chằm chằm vào
瞷
jiàn
do thám
瞹
ài
biến thể của 曖|暧[ai4]
瞽
gǔ
mù; không sáng suốt
瞿
Qú · qú
họ [Qu2]; kinh ngạc; phiên âm Đài Loan [ju4]
矉
pín
trừng mắt giận dữ; mở to mắt vì giận; phương ngữ của 顰|颦, cau mày; nhíu mày
矍
Jué · jué
họ [Jue2]; liếc nhìn sợ hãi
矔
guàn
rực rỡ (về mắt)
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.