Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
珉
mín
đá cẩm thạch, đá giống ngọc
罠
mín
bẫy động vật
崏
mín
biến thể cũ của 岷[min2]
琝
mín
biến thể cũ của 玟[min2]
缗
mín
dây; dây câu; chuỗi tiền xu
瑉
mín
biến thể của 珉[min2]
痻
mín
bị bệnh
皿
mǐn
(hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa; vật chứa nông; bộ số 108
刡
mǐn
cạo; gọt
闵
Mǐn · mǐn
họ [Min3]; biến thể cũ của 憫|悯[min3]
泯
mǐn
biến thể của 泯[min3]; (hình thức liên kết) biến mất; mai một; xóa sổ
黾
měng · mǐn
con cóc; cố gắng
勄
mǐn
biến thể cũ của 敏[min3]
敃
mǐn
mạnh mẽ; cường tráng
闽
Mǐn · mǐn
tên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến 福建[Fu2 jian4]; cũng đọc là [Min2]
悯
mǐn
thông cảm; thương hại; cảm thấy thương xót; (văn học) cảm thấy đau buồn; đau lòng
湣
mǐn
(chữ cổ dùng trong thụy hiệu của quân chủ); biến thể cũ của 憫|悯[min3]
愍
mǐn
biến thể của 憫|悯[min3]
暋
mín · mǐn
không vui; lo lắng; u sầu; (văn học) thô lỗ và vô lý
慜
mǐn
thông minh; biến thể cũ của 愍[min3]
鳘
mǐn
cá tuyết
洺
míng
tên một con sông
茗
míng
cây chè (Thea sinensis); lá chè non
朙
míng
biến thể cũ của 明[ming2]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.