Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
焉
yān
ở đâu; như thế nào
焌
jùn · qū
đốt lửa; châm lửa; dập tắt vật đang cháy; làm cháy xém thứ gì đó bằng vật đang âm ỉ (ví dụ: đốt thủng quần bằng thuốc lá); xào
焐
wù
hâm nóng
焓
hán
entalpi
焔
yàn
biến thể cũ của 焰[yan4]
焕
huàn
rực rỡ; sáng ngời
焖
mèn
nấu trong nồi đậy kín; hầm; kho
焗
jú
(phương ngữ) nấu trong muối hoặc cát, trong nồi kín; hấp; nướng
焘
dào · tāo
che phủ; bao trùm
焙
bèi
sấy trên lửa; nướng
焜
kūn
rực rỡ
焞
tūn
sáng; ngời; phát âm Đài Loan: [chun2]
焟
xī
khô
焠
cuì
tôi (như thép)
焢
hōng · kòng
vẻ tức giận (cổ đại); xem 焢肉[kong4 rou4]
焮
xìn
nhiệt; ngọn lửa; viêm
焯
chāo
chần (rau)
焱
yàn
biến thể của 焰[yan4]
焴
yù
biến thể cũ của 煜[yu4]
焼
shāo
biến thể cũ của 燒|烧[shao1]
焿
gēng
biến thể của 羹[geng1], dùng trong nhà hàng và chợ đêm ở Đài Loan
煁
chén
lò than
煃
kuǐ
rực lửa; cháy bừng
煅
duàn
biến thể của 鍛|锻[duan4]
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.