Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
梧
wú
cây ngô đồng (Sterculia platanifolia)
梩
lí
giỏ để xúc đất; cái xẻng
梭
suō
(dệt) thoi
梱
kǔn
ngưỡng cửa di động
梲
zhuó
cây gậy (vũ khí); cột nhỏ
梴
chān
chiều dài (của cây hoặc xà); dài
梵
Fàn · fàn
viết tắt của 梵教[Fan4 jiao4] Bà La Môn giáo; viết tắt của tiếng Phạn 梵語|梵语[Fan4 yu3] hoặc 梵文[Fan4 wen2]; viết tắt của 梵蒂岡|梵蒂冈[Fan4 di4 gang1], Vatican
梸
lí
biến thể cũ của 梨[li2]
梹
bīng · bīn
biến thể của 檳|槟[bing1]
梼
táo
người đần; đồ ngốc
梾
lái
dùng trong 棶木|梾木[lai2 mu4]
梿
lián
xem 槤枷|梿枷[lian2 jia1], dụng cụ đập lúa; đập lúa (bằng dụng cụ đập lúa)
棁
zhuō
gậy (gỗ); xà nhà
棂
líng
(dạng kết hợp) khung cửa sổ; cửa sổ mắt cáo; biến thể của 櫺|棂[ling2]
棃
lí
biến thể của 梨[li2], quả lê
棐
fěi
Torreya nucifera; tăng cường
棑
pái
bè; khiên; đuôi thuyền
棕
zōng
cọ; sợi cọ; xơ dừa; màu nâu; biến thể của 棕[zong1]
棘
jí
gai
棜
yù
mâm đựng thịt cúng tế
棠
táng
táo anh đào
棣
dì
Kerria japonica
棤
cuò
vỏ cây thô ráp
棨
qǐ
thẻ bài thông hành qua ải
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.