Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
菫
jǐn
biến thể của 堇[jin3]; hoa violet
厪
jǐn · qín
túp lều; biến thể của 廑[qin2]
廑
jǐn · qín
cẩn thận; túp lều; biến thể của 僅|仅[jin3]; biến thể của 勤[qin2]
馑
jǐn
thời kỳ đói kém hoặc mất mùa
槿
jǐn
Hibiscus syriacus; phù du
瑾
jǐn
sự rực rỡ (của ngọc)
妗
jìn
vợ của cậu
浕
Jìn · jìn
sông ở tỉnh Hồ Bắc
荩
jìn
Arthraxon ciliare; trung thành
晋
Jìn · jìn
họ [Jin4]; nhà Tấn (265-420); Tấn Tây 西晉|西晋[Xi1 Jin4] (265-316), Tấn Đông 東晉|东晋[Dong1 Jin4] (317-420) và Hậu Tấn (936-946); tên gọi tắt của tỉnh Sơn Tây 山西[Shan1xi1]; tiến lên
烬
jìn
(dạng kết hợp) than tàn; tro
赆
jìn
quà tặng ly biệt
唫
jìn · yín
nói lắp; ngậm miệng; phát âm ở Đài Loan là [yin2]; biến thể của 崟[yin2]
琎
jìn
đá giống ngọc
祲
jīn · jìn
thế lực tà ác
寖
jìn
biến thể cũ của 浸[jin4]
搢
jìn
lắc; cắm vào; đập
溍
jìn
nước; tên một con sông
缙
jìn
lụa đỏ
靳
Jìn · jìn
họ [Jin4]; dây cương; keo kiệt
墐
jǐn · jìn
chôn; trát bùn
瑨
jìn
(văn học) đá giống ngọc
殣
jìn
chết đói
觐
jìn
(lịch sử) yết kiến Hoàng đế
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.